paumer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (thông tục):
    • Đánh mất: Chỉ hành động làm mất một vật đó, thường dùng trong ngôn ngữ thân mật, suồng sã.
    • Xơi, ăn (một đòn): Chỉ việc phải chịu đựng một đánh hoặc một điều không mong muốn.
    • Đánh tát (từ ): Chỉ hành động tát vào mặt ai đó, nghĩa này hiện nay ít được sử dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "đánh mất":
    • J'ai paumé mes clés. (Tôi đánh mất chìa khóa rồi.)
    • Ne paume pas ton portefeuille ! (Đừng đánh mất của mày đấy!)
  • Nghĩa "xơi, ăn (đòn)":
    • Il a paumé un coup de poing en pleine figure. ( xơi một đấm ngay giữa mặt.)
  • Nghĩa "đánh tát":
    • Il a voulu me paumer la gueule. (Hắn đã muốn tát vào mặt tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se faire paumer": bị tóm cổ, bị bắt giữ.
    • Le voleur s'est fait paumer par la police. (Tên trộm đã bị cảnh sát tóm cổ.)
  • "être paumé" (tính từ, thông tục): bị lạc, hoang mang, không biết mình đangđâu hoặc phải làm gì.
    • Je suis complètement paumé dans cette ville. (Tôi hoàn toàn bị lạc trong thành phố này.)
    • Il avait l'air paumé pendant le cours. ( trông có vẻ hoang mang trong giờ học.)
Biến thể từ gần giống
  • Paumé, e (adj): (thông tục) dùng để chỉ người bị lạc, hoang mang, hoặc chỉ một nơi hẻo lánh, xa xôi.
    • un village paumé (một ngôi làng hẻo lánh)
  • Paumard (n.m., thông tục): kẻ vụng về, người thường xuyên đánh mất đồ hoặc làm hỏng việc.
Từ đồng nghĩa
  • Perdre: đánh mất (trang trọng hơn).
  • Prendre (un coup): ăn, xơi (một đánh).
  • Gifler: tát (nghĩa "đánh tát").
Thành ngữ liên quan
  • Paumer la boule / la tête / les pédales (thông tục): mất bình tĩnh, hoảng loạn, "mất nút".
    • Quand il a vu l'examen, il a complètement paumé les pédales. (Khi nhìn thấy bài thi, hoàn toàn mất bình tĩnh.)
  • Paumer le nord (thông tục): mất phương hướng, cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
    • Avec toutes ces informations, j'ai paumé le nord. (Với tất cả những thông tin này, tôi mất phương hướng luôn.)
ngoại động từ
  1. (thông tục) đánh mất
    • J'ai paumé le fric
      tôi đánh mất tiền
  2. xơi, ăn (một đòn)
    • Il a paumer un drôle de coup
      hẳn là đã xơi một ra trò
  3. (từ ; nghĩa ) đánh tát
    • Paumer la gueule à quelqu'un
      tát vào mặt ai
    • se faire paumer
      bị tóm cổ