paumer

ngoại động từ
  1. (thông tục) đánh mất
    • J'ai paumé le fric
      tôi đánh mất tiền
  2. xơi, ăn (một đòn)
    • Il a paumer un drôle de coup
      hẳn là đã xơi một ra trò
  3. (từ ; nghĩa ) đánh tát
    • Paumer la gueule à quelqu'un
      tát vào mặt ai
    • se faire paumer
      bị tóm cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "paumer"