bouquineur

Học thuật
Thân thiện
bouquineur

Un bouquineur lit un livre ancien dans un fauteuil confortable.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chuộng sách : Một người sở thích đặc biệt với việc sưu tầm, tìm kiếm đọc những cuốn sách .
    • Người ham đọc sách (thân mật): Một người rất thích đọc sách, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mon oncle est un vrai bouquineur ; il passe ses samedis dans les marchés aux puces à chercher des éditions originales. (Chú tôimột người chuộng sách đích thực; ông ấy dành các ngày thứ Bảychợ trời để tìm những ấn bản gốc.)
    • Les bouquineurs comme elle dévorent plusieurs romans par semaine. (Những người ham đọc sách như ấy ngốn hết vài cuốn tiểu thuyết mỗi tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un bouquineur invétéré": một người ham đọc sách đến mức thành thói quen khó bỏ, một "con mọt sách" chính hiệu.
    • C'est un bouquineur invétéré, sa maison est une véritable bibliothèque. (Anh tamột con mọt sách chính hiệu, nhà của anh ta đúngmột thư viện thực thụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bouquiner (động từ, thân mật): đọc sách một cách say mê.

    • J'aime bouquiner dans mon canapé le dimanche. (Tôi thích đọc sách say sưa trên ghế sofa vào Chủ nhật.)
  • Bouquin (danh từ, thân mật): cuốn sách (cách gọi thân mật, không trang trọng).

    • J'ai acheté un bon bouquin pour les vacances. (Tôi đã mua một cuốn sách hay cho kỳ nghỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Liseur/Liseuse: người thích đọc sách (mang tính trang trọng hơn một chút).
  • Rat de bibliothèque: "con chuột thư viện", chỉ người cực kỳ ham đọc thường xuyêntrong thư viện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Hành động liên quan là "bouquiner").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "bouquineur").

bouquineur

Un bouquineur lit un livre ancien dans un fauteuil confortable.

danh từ
  1. người chuộng sách
  2. (thân mật) người ham đọc sách

Từ có nhắc đến "bouquineur"