bouquineur

danh từ
  1. người chuộng sách
  2. (thân mật) người ham đọc sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bouquineur"

bouquineur
Un bouquineur lit un livre ancien dans un fauteuil confortable.