brûleur

danh từ giống đực
  1. người cất rượu trắng
  2. người rang phê
  3. (kỹ thuật) mỏ đốt
  4. (từ , nghĩa ) kẻ đốt nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

brûleur
Un homme utilise un brûleur pour chauffer une casserole.