brassage

/'bræsidʤ/
danh từ giống đực
  1. sự nhào, sự trộn
  2. sự gây hèm rượu bia
  3. (hàng hải) sự hướng (sào căng buồm) cho đúng chiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

brassage
Le boulanger effectue le brassage de la pâte à pain.