bream

/bri:m/
Học thuật
Thân thiện
bream

A fisherman holds up a freshly caught bream.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • vền: Một loại cá nước ngọt ăn được, thân dẹp, vảy óng ánh, thường thuộc họ mặt trời (Centrarchidae), đặc biệt chi Lepomis.
    • tráp: Một loại cá biển ăn được, thân dẹp, thuộc họ tráp (Sparidae).
    • Thịt vền/ tráp: Phần thịt của các loài vền nước ngọt hoặc tráp biển, dùng làm thực phẩm.
  2. Ngoại động từ:

    • Lau, dọn, rửa (hầm tàu): Hành động làm sạch đáy tàu (thường bằng cách đốt nóng cạo) để loại bỏ hàu, rong rêu các chất bẩn bám.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We caught several bream in the lake. (Chúng tôi bắt được vài con vền trong hồ.)
    • Grilled sea bream is a popular dish in Mediterranean cuisine. ( tráp biển nướng một món ăn phổ biến trong ẩm thực Địa Trung Hải.)
    • The market sells fresh bream. (Chợ bán vền/ tráp tươi.)
  • Ngoại động từ:

    • The crew had to bream the ship's hull to improve its speed. (Thủy thủ đoàn phải lau sạch thân tàu để cải thiện tốc độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To bream a ship": Một thuật ngữ hàng hải cổ, chỉ việc làm sạch phần đáy tàu bằng lửa cạo, thường được thực hiện khi tàu được kéo lên bờ.
Biến thể từ gần giống
  • Sea bream (n): tráp biển, thường dùng để chỉ các loài cá biển thuộc họ Sparidae.
  • Freshwater bream (n): vền nước ngọt.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ():
    • Sunfish (đối với một số loài vền nước ngọt): mặt trời.
    • Porgy (đối với tráp biển): Một tên gọi khác cho tráp.
  • Ngoại động từ (lau tàu):
    • Clean: Làm sạch.
    • Scour: Cạo rửa, chà sạch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
bream

A fisherman holds up a freshly caught bream.

danh từ
  1. vền
  2. tráp
ngoại động từ
  1. (hàng hải) lau, dọn, rửa (hầm tàu)

Từ gần giống