bream

/bri:m/
danh từ
  1. vền
  2. tráp
ngoại động từ
  1. (hàng hải) lau, dọn, rửa (hầm tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bream
A fisherman holds up a freshly caught bream.