broom

/bru:m/
danh từ
  1. (thực vật học) cây đậu chổi
  2. cái chổi

Idioms

  • new broom
    thủ trưởng mới (hăm hở muốn quét sạch ngay những thói lạm dụng của cơ quan)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "broom"

broom
She sweeps the kitchen floor with a broom.