pram

/prɑ:m/ Cách viết khác : (praam) /prɑ:m/
Học thuật
Thân thiện
pram

A mother pushes her pram along the park path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe đẩy trẻ em: Một loại xe nhỏ bốn bánh, dùng để đẩy trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ đi dạo, thường mái che.
    • Tàu đáy bằng: Một loại thuyền nhỏ đáy phẳng, được sử dụng để vận chuyển hàng hóa (nghĩa này ít phổ biến hơn chủ yếu dùng trong ngữ cảnh hàng hải).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She took the baby for a walk in the pram. ( ấy đưa em bé đi dạo bằng xe đẩy.)
    • The mother parked the pram outside the shop. (Người mẹ đậu chiếc xe đẩy bên ngoài cửa hàng.)
    • In the 19th century, a pram was also a type of flat-bottomed boat. (Vào thế kỷ 19, "pram" cũng một loại thuyền đáy bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to push a pram": đẩy xe đẩy trẻ em.
    • He was proudly pushing the pram through the park. (Anh ấy tự hào đẩy chiếc xe đẩy qua công viên.)
  • "pram-friendly": thích hợp cho xe đẩy, dễ di chuyển bằng xe đẩy.
    • This café has a pram-friendly entrance. (Quán cà phê này lối vào thuận tiện cho xe đẩy.)
Biến thể từ gần giống
  • Baby carriage (n, Mỹ): Xe đẩy trẻ em (từ đồng nghĩa phổ biến ở Mỹ).
  • Stroller (n, Mỹ): Xe đẩy dạng gấp nhẹ cho trẻ nhỏ.
  • Pushchair (n, Anh): Xe đẩy (thường chỉ loại cho trẻ đã có thể ngồi).
  • Perambulator (n): Từ đầy đủ, trang trọng hơn của "pram".
Từ đồng nghĩa
  • Baby buggy: Xe đẩy trẻ em.
  • Carriage: Xe đẩy (trong ngữ cảnh xe đẩy trẻ em).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "pram" một mình. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen.
pram

A mother pushes her pram along the park path.

danh từ
  1. tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng đặt súng[præm]
danh từ
  1. (thông tục) xe đẩy trẻ con
  2. xe đẩy tay (của người bán sữa)