brim

/brim/
danh từ
  1. miệng (bát, chén, cốc)
  2. vành ()

Idioms

  • full to the brim
    đầy ắp, đầy phè
ngoại động từ
  1. đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát...)
nội động từ
  1. tràn ngập; đầy đến miệng, đổ đầy ắp

Idioms

  • to brim over
    tràn đầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "brim"

brim
The glass was filled to the brim with clear water.