breeches

/'britʃiz/
(bất qui tắc) danh từ số nhiều
  1. quần ống túm (túm lạidưới đầu gối)
  2. (thực vật học) quần

Idioms

  • breeches part
    vai đàn ông do đàn bà đóng
  • to wear the breeches
    bắt nạt chồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "breeches"

breeches
A rider wears leather breeches while preparing her horse.