breeder

/'bri:də/
Học thuật
Thân thiện
breeder

A dog breeder shows a family a litter of golden retriever puppies.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người gây giống, người chăn nuôi (động vật): Một người chuyên nuôi dưỡng nhân giống động vật, thường với mục đích cải thiện hoặc duy trì các đặc điểm cụ thể của giống.
    • (Vật ) phản ứng tái sinh: Một loại phản ứng hạt nhân tạo ra nhiều vật liệu phân hạch hơn lượng tiêu thụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người gây giống):

    • She is a reputable dog breeder known for her healthy puppies. ( ấy một người gây giống chó uy tín, được biết đến với những chú chó con khỏe mạnh.)
    • The horse breeder sold the champion stallion for a high price. (Người gây giống ngựa đã bán con ngựa giốngđịch với giá rất cao.)
  • Danh từ ( phản ứng):

    • The new power plant will include a fast breeder reactor. (Nhà máy điện mới sẽ bao gồm một phản ứng tái sinh nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cattle breeder": Người chăn nuôi gia súc, người gây giống gia súc.

    • He comes from a long line of cattle breeders. (Anh ấy xuất thân từ một dòng dõi lâu đời những người chăn nuôi gia súc.)
  • "Selective breeder": Người gây giống chọn lọc.

    • As a selective breeder, her goal is to enhance specific traits in the plants. ( một người gây giống chọn lọc, mục tiêu của ấy cải thiện những đặc điểm cụ thểcây trồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Breed (động từ): Gây giống, nhân giống, sinh sản.
    • These rabbits breed very quickly. (Những con thỏ này sinh sản rất nhanh.)
  • Breeding (danh từ): Sự gây giống, sự chăn nuôi; sự giáo dục, phép lịch sự.
    • The breeding of rare birds requires special knowledge. (Việc gây giống các loài chim quý hiếm đòi hỏi kiến thức chuyên môn.)
    • His good breeding was evident in his polite manners. (Nền giáo dục tốt của anh ấy thể hiện qua cách cư xử lịch sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Animal husbandry expert: Chuyên gia chăn nuôi.
  • Raiser: Người nuôi, người chăn nuôi (thường dùng cho vật nuôi trong nhà hoặc trang trại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "breeder")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "breeder")

breeder

A dog breeder shows a family a litter of golden retriever puppies.

danh từ
  1. người gây giống, người chăn nuôi (súc vật)
  2. (vật ) phản ứng tái sinh ((cũng) breeder reactor)

Từ gần giống

Từ chứa "breeder"