breezy

/'bri:zi/
Học thuật
Thân thiện
breezy

The children play on a breezy hilltop.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gió nhẹ, thoáng mát: Chỉ thời tiết hoặc một địa điểm gió nhẹ, dễ chịu.
    • Vui vẻ, hồ hởi, phơi phới: Chỉ thái độ, tính cách hoặc không khí một cách tự nhiên, lạc quan thoải mái.
    • Hoạt bát, nhanh nhẹn: Chỉ cách nói chuyện hoặc hành động một cách nhanh chóng, sôi nổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • It was a breezy afternoon, perfect for flying a kite. (Đó một buổi chiều gió nhẹ, hoàn hảo để thả diều.)
    • She has a breezy personality that makes everyone feel at ease. ( ấy tính cách vui vẻ khiến mọi người cảm thấy thoải mái.)
    • He gave a breezy summary of the complex report. (Anh ấy đã đưa ra một bản tóm tắt nhanh gọn về báo cáo phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a breezy manner": một cách vui vẻ, thoải mái.

    • She dismissed the criticism in a breezy manner. ( ấy bác bỏ lời chỉ trích một cách rất thoải mái.)
  • "breezy confidence": sự tự tin nhẹ nhàng, tự nhiên.

    • The young singer performed with a breezy confidence. (Nữ ca sĩ trẻ biểu diễn với một sự tự tin rất tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Breeze (danh từ): cơn gió nhẹ.

    • A gentle breeze blew through the window. (Một cơn gió nhẹ thổi qua cửa sổ.)
  • Breezily (trạng từ): một cách vui vẻ, thoải mái.

    • She answered the question breezily. ( ấy trả lời câu hỏi một cách rất thoải mái.)
Từ đồng nghĩa
  • Windy: gió (thường mạnh hơn "breezy").
  • Cheerful: vui vẻ.
  • Lively: sôi nổi, sống động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp được tạo thành từ .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "breezy" một cách trực tiếp.)

breezy

The children play on a breezy hilltop.

tính từ
  1. gió hiu hiu
  2. mát, thoáng gió (chỗ)
  3. vui vẻ, hồ hởi, phơi phới
  4. hoạt bát, nhanh nhẩu

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống