stormy

/'stɔ:mi/
tính từ
  1. mãnh liệt như bão tố
    • stormy passions
      những tình cảm mãnh liệt
    • stormy sea
      biển nổi sóng dữ dội
  2. ào ạt, sôi nổi
    • stormy debate
      cuộc tranh luận sôi nổi
  3. sóng gió
    • stormy life
      cuộc đời sóng gió
  4. báo bão

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stormy"

Từ có nhắc đến "stormy"

stormy
The children watch the stormy weather from the window.