blowy

/'bloui/
Học thuật
Thân thiện
blowy

It is a blowy day at the beach.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gió, lộng gió: Dùng để mô tả thời tiết hoặc một địa điểm nhiều gió, gió thổi mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • It's a bit blowy outside, so hold onto your hat. (Bên ngoài hơi gió, nên hãy giữ chặt của bạn.)
    • We decided not to have a picnic because it was too blowy on the hill. (Chúng tôi quyết định không đi ngoại trên đồi quá lộng gió.)
    • She loves walking on blowy beaches. ( ấy thích đi bộ trên những bãi biển gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "blowy conditions": điều kiện thời tiết gió.
    • The sailors prepared for blowy conditions at sea. (Các thủy thủ chuẩn bị cho điều kiện gió trên biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Windy (adj): nhiều gió, gió (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
  • Breezy (adj): gió nhẹ, thoáng mát.
Từ đồng nghĩa
  • Windy: nhiều gió.
  • Breezy: thoáng gió, gió nhẹ.
  • Gusty: những cơn gió mạnh, từng cơn.
Từ trái nghĩa
  • Calm: lặng gió, yên tĩnh.
  • Still: yên lặng, không gió.
blowy

It is a blowy day at the beach.

tính từ
  1. gió, lộng gió

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự