bricky

/'briki/
Học thuật
Thân thiện
bricky

A bricky path winds through the old garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy gạch, nhiều gạch: Dùng để mô tả một khu vực hoặc cảnh quan chứa nhiều gạch hoặc được lát/xây bằng gạch.
    • Giống gạch, màu gạch: Dùng để mô tả một thứ đó tính chất (như độ cứng, kết cấu) hoặc màu sắc tương tự như viên gạch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old factory site was very bricky. (Khu vực nhà máy rất đầy gạch.)
    • She painted the wall a bricky red. ( ấy sơn bức tường một màu đỏ giống màu gạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a bricky texture": một kết cấu giống gạch, thô ráp rắn chắc.
    • The clay, after baking, had a bricky texture. (Đất sét sau khi nung một kết cấu giống gạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Brick (n): viên gạch.

    • They used red bricks to build the house. (Họ dùng gạch đỏ để xây nhà.)
  • Brickwork (n): công trình xây bằng gạch, phần xây gạch.

    • The brickwork on the chimney is intricate. (Phần xây gạch trên ống khói rất tinh xảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Brick-like: giống như gạch.
  • Brick-colored: màu gạch.
bricky

A bricky path winds through the old garden.

tính từ
  1. ngổn ngang đầy gạch
  2. giống gạch, màu gạch

Từ gần giống

Từ chứa "bricky"