brighten

/'braitn/
ngoại động từ
  1. làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh
    • these flowers brighten the room
      những bông hoa này làm cho căn phòng rạng rỡ lên
    • to brighten someone's face
      làm cho (ai) tươi tỉnh rạng rỡ lên
  2. làm sung sướng, làm vui tươi
    • to brighten the life of the people
      làm cho đời sống của nhân dân sung sướng
  3. đánh bóng (đồ đồng)
nội động từ
  1. bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên
    • to sky is brightening
      trời đang hừng sáng
  2. vui tươi lên, tươi tỉnh lên (người...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "brighten"

brighten
The sun began to brighten the room through the window.