lighten

/'laitn/
ngoại động từ
  1. chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
nội động từ
  1. sáng lên; sáng loé, chớp
ngoại động từ
  1. làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt
  2. an ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền
nội động từ
  1. nhẹ đi
  2. bớt đau đớn, bớt ưu phiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "lighten"

lighten
She used a soft lamp to lighten the dark corner of the room.