brioche

danh từ giống cái
  1. bánh xốp
  2. (thông tục) bụng phệ
    • Prendre de la brioche
      phệ bụng ra
    • faire une brioche
      (thân mật) mắc sai lầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "brioche"

Từ có nhắc đến "brioche"

brioche
La boulangère pose une brioche dorée dans la vitrine.