brioche

Học thuật
Thân thiện
brioche

La boulangère pose une brioche dorée dans la vitrine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bánh xốp: Một loại bánh ngọt của Pháp, dạng mềm, xốp, thường hình tròn hoặc búi tóc, được làm từ bột , trứng, , đường men.
    • (Thông tục) Bụng phệ: Cách nói ví von, chỉ cái bụng to, tròn giống như bánh brioche.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa bánh):

    • Pour le petit déjeuner, je mange une brioche avec du café. (Cho bữa sáng, tôi ăn một cái bánh xốp với phê.)
    • La boulangerie vend de délicieuses brioches. (Tiệm bánh bán những chiếc bánh xốp ngon tuyệt.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa bụng phệ):

    • Il a pris de la brioche après les fêtes. (Anh ấy đã phệ bụng ra sau những ngày lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prendre de la brioche": Phệ bụng ra, lên cân (nghĩa bóng).

    • Attention à ne pas prendre de la brioche pendant les vacances ! (Cẩn thận đừng để phệ bụng ra trong kỳ nghỉ nhé!)
  • "Faire une brioche" (cách nói thân mật): Mắc một sai lầm, phạm một lỗi.

    • J'ai fait une brioche en recopiant le numéro de téléphone. (Tôi đã mắc một sai lầm khi chép lại số điện thoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Brioché, briochée (tính từ): kết cấu hoặc hình dạng giống bánh brioche.
    • Une coiffure briochée (Một kiểu tóc búi cao giống bánh brioche).
Từ đồng nghĩa
  • Viennoiserie (danh từ giống cái): Bánh ngọt kiểu Áo, thường dùng để chỉ chung các loại bánh như croissant, pain au chocolat, trong đó brioche.
  • Bedaine (danh từ giống cái, thông tục): Bụng phệ, bụng bia (nghĩa bóng của brioche).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir la brioche qui dépasse (thông tục): bụng phệ lộ ra (thường nói về áo quần chật).
    • Avec ce t-shirt, tu as la brioche qui dépasse. (Với cái áo thun này, bụng cậu đang phệ lộ ra đấy.)
brioche

La boulangère pose une brioche dorée dans la vitrine.

danh từ giống cái
  1. bánh xốp
  2. (thông tục) bụng phệ
    • Prendre de la brioche
      phệ bụng ra
    • faire une brioche
      (thân mật) mắc sai lầm

Từ chứa "brioche"

Từ có nhắc đến "brioche"