broche

danh từ giống cái
  1. que xiên (để nướng, để quay thịt)
  2. que xâu
  3. ghim cài (phụ nữ dùng cài áo...)
  4. (kỹ thuật) trục tiện
  5. (kỹ thuật) mũi doa
  6. (kỹ thuật) chốt gỗ
  7. (y học) đinh ghép xương
  8. (ngành dệt) trục suốt
  9. kim móc (để đan, thêu)
  10. (số nhiều) răng nanh (của lợn lòi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "broche"

broche
La cuisinière enfile des morceaux de viande et de légumes sur une broche.