bristly

/'brisli/
tính từ
  1. đầy lông cứng
  2. như lông cứng, tua tủa, lởm chởm, dựng đứng
    • bristly hair
      lông dựng đứng; tóc lởm chởm
    • a bristly unshaven chin
      cằm chưa cạo râu lởm chởm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

bristly
The hedgehog's bristly back is covered in sharp spines.