waspish

/'wɔspiʃ/
tính từ
  1. gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tính
    • waspish temper
      tính khí gắt gỏng
  2. chua chát, gay gắt, châm chọc; hiểm ác
    • waspish style
      văn châm chọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "waspish"

waspish
The critic made a waspish remark about the actor's performance.