bristle

/'brisl/
danh từ
  1. lông cứng
    • hog's bristles
      lông lợn
  2. râu rễ tre (ngăn cứng) (người)
  3. (thực vật học) cứng

Idioms

  • to set up one's bristles
    sẵn sàng đánh nhau
  • to set up someone's bristles
    làm cho ai nổi giận
nội động từ
  1. dựng đứng lên (lông...)
    • its hairs bristled
      lông dựng đứng lên
  2. sẵn sàng đánh nhau
  3. nổi giận
  4. đầy dẫy, tua tủa, lởm chởm
    • the harbour bristles with masts
      hải cảng tua tủa những cột buồm
    • to bristle with difficulties
      đầy khó khăn
ngoại động từ
  1. , dựng đứng (lông...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bristle"

Từ có nhắc đến "bristle"

bristle
The artist carefully cleans the paintbrush's bristles under running water.