splenetic

/spli'netik/
tính từ+ Cách viết khác : (splenetical)
  1. (thuộc) lách, (thuộc) tỳ
  2. u uất, chán nản u buồn, buồn bực
danh từ
  1. (y học) thuốc chữ bệnh đau lách
  2. (y học) người bị đau lách
  3. người hay u buồn, người hay buồn bực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "splenetic"

splenetic
The splenetic old man shouted at the children to get off his lawn.