prickly

/'prikli/
Học thuật
Thân thiện
prickly

A cactus is a prickly plant that grows in the desert.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gai, đầy gai: Dùng để mô tả bề mặt của một số loài thực vật hoặc động vật các gai nhọn, cứng.
    • Gây cảm giác kim châm, nhói: Dùng để mô tả cảm giác trên da, như bị châm nhẹ hoặc đau nhói.
    • Dễ nổi cáu, khó chịu, dễ bị chạm nọc: (Nghĩa bóng) Dùng để mô tả tính cách của một người dễ bị kích động, dễ tức giận hoặc nhạy cảm quá mức.
dụ sử dụng
  • Tính từ ( gai):

    • Be careful with that cactus; it is very prickly. (Hãy cẩn thận với cây xương rồng đó; rất nhiều gai.)
    • The prickly surface of the fruit protects it from animals. (Bề mặt đầy gai của quả bảo vệ khỏi động vật.)
  • Tính từ (cảm giác kim châm):

    • My leg felt prickly after sitting in an awkward position. (Chân tôi cảm giác kim châm sau khi ngồimột tư thế không thoải mái.)
    • The wool sweater is a bit prickly against my skin. (Chiếc áo len hơi gây cảm giác châm chích trên da tôi.)
  • Tính từ (tính cách):

    • He's been very prickly ever since he lost the game. (Anh ấy trở nên rất dễ nổi cáu kể từ khi thua trận đấu.)
    • Don't ask her about her age; it's a prickly subject. (Đừng hỏi ấy về tuổi tác; đó một chủ đề dễ làm ấy khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prickly heat": (Danh từ y học) Chỉ tình trạng rôm sảy, phát ban gây ngứa cảm giác châm chích trên da, thường do nóng.

    • The baby has prickly heat from the hot weather. (Em bé bị rôm sảy do thời tiết nóng.)
  • "To be on prickly ground": Ở trong một tình huống nhạy cảm, khó xử, dễ gây tranh cãi.

    • Discussing politics with him is like being on prickly ground. (Thảo luận chính trị với anh ta giống như đangtrên một mảnh đất đầy gai.)
Biến thể từ gần giống
  • Prickle (Danh từ): Cái gai nhỏ; cảm giác kim châm.
    • I felt a prickle on my arm. (Tôi cảm thấy một cảm giác kim châm trên cánh tay.)
  • Prick (Động từ/Danh từ): Châm, chích; cái châm.
  • Bristly (Tính từ): Lởm chởm, lông cứng. (Từ đồng nghĩa gần cho nghĩa " gai/lông cứng").
  • Thorny (Tính từ): Đầy gai, hắc búa. (Thường dùng cho cây gai lớn như hoa hồng, hoặc vấn đề phức tạp).
Từ đồng nghĩa
  • Spiky: đầu nhọn, lởm chởm.
  • Irritable: Dễ cáu kỉnh, dễ bị kích thích. (Cho nghĩa tính cách).
  • Tingling: cảm giác ngứa ran, châm chích. (Cho nghĩa cảm giác).
Thành ngữ liên quan
  • A prickly pear: (Nghĩa đen) Cây xương rồng gai; (Nghĩa bóng) Một người hoặc tình huống khó tiếp cận, khó đối phó.
    • Dealing with that department is like handling a prickly pear. (Làm việc với bộ phận đó giống như xử lý một trái gai vậy.)
prickly

A cactus is a prickly plant that grows in the desert.

tính từ
  1. (sinh vật học) gai, đầy gai
  2. cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "prickly"

Từ có nhắc đến "prickly"