prickly

/'prikli/
tính từ
  1. (sinh vật học) gai, đầy gai
  2. cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "prickly"

Từ có nhắc đến "prickly"

prickly
A cactus is a prickly plant that grows in the desert.