brochette

danh từ giống cái
  1. que xiên nhỏ
  2. viên (lượng thịt trên que xiên)
    • Une brochette de viande
      một xiên thịt
  3. hàng, dãy (người)
    • Une brochette de jeunes filles
      một hàng thiếu nữ
  4. ghim cài (huân chương)
  5. cái bón mồi (cho chim con)
  6. (sử học) que rẽ đường ngôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "brochette"

brochette
Une brochette de poulet et de légumes cuit sur le barbecue.