brogue

/broug/
danh từ
  1. giày vò (bằng da không thuộc để đi núi...)
danh từ
  1. giọng địa phương Ai-len

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

brogue
A man wears sturdy brogues while walking in the countryside.