broke

/brouk/
thời quá khứ của break
động tính từ quá khứ của break (từ cổ,nghĩa cổ)
tính từ
  1. khánh kiệt, túng quẫn, bần cùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

broke
He broke his piggy bank to buy a new toy.