buée

danh từ giống cái
  1. hơi nước đọng lại
    • Vitre couverte de buée
      cửa kính đầy hơi nước đọng lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

buée
On écrit son nom dans la buée sur la vitre.