buồn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có tâm trạng tiêu cực, không vui, thường do gặp chuyện đau buồn hoặc không như ý: Trạng thái cảm xúc chủ quan của con người khi đối diện với mất mát, thất vọng hay nỗi cô đơn.
- Gợi lên hoặc mang lại cảm giác không vui, ảm đạm: Dùng để miêu tả sự vật, sự việc, không khí có tính chất u ám, thiếu sinh khí.
- Có cảm giác bứt rứt, khó chịu trong cơ thể, muốn làm một hành động nào đó: Cảm giác thể chất khó chịu, thôi thúc một cử động hoặc phản ứng.
- Dễ bị kích thích gây cười (như bị cù): Tính chất của da thịt khi bị tác động nhẹ gây cảm giác nhột, khó nhịn cười.
Động từ (kết hợp hạn chế, thường đứng trước động từ khác):
- Cảm thấy cần, muốn làm một việc gì đó do nhu cầu cơ thể: Diễn tả sự thôi thúc tự nhiên, khó nén nhịn.
- (Dùng trong câu phủ định) Cảm thấy muốn, có hứng thú để làm gì đó: Diễn tả sự thiếu ý muốn, không thiết tha hành động.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ (nghĩa tâm trạng):
- Cô ấy rất buồn khi nghe tin người thân qua đời.
- Cảnh mưa gió chiều tà trông thật buồn.
- Tính từ (nghĩa thể chất):
- Ngồi lâu, tôi thấy buồn chân buồn tay.
- Đứa trẻ rất buồn, cứ cù nhẹ là cười.
- Động từ:
- Tôi cảm thấy buồn nôn sau chuyến đi tàu xe.
- Anh ấy mệt đến mức chẳng buồn trả lời điện thoại.
Các cách sử dụng nâng cao
- "buồn thiu": rất buồn, buồn đến mức ủ rũ, thiếu sức sống.
- Căn phòng vắng lặng, trông buồn thiu.
- "buồn như chấu cắn" (thành ngữ): buồn chán vô cùng, cảm thấy thời gian trôi qua rất chậm vì không có việc gì làm.
- Ngồi chờ cả buổi, buồn như chấu cắn.
Biến thể và từ gần giống
- Buồn bã (tính từ): mang sắc thái buồn rõ rệt và kéo dài.
- Gương mặt anh ta lộ vẻ buồn bã.
- Buồn rầu (tính từ): buồn và lo lắng, phiền muộn.
- Bà cụ ngồi buồn rầu nhìn ra cửa sổ.
- Buồn buồn (tính từ, láy): hơi buồn, thoáng buồn.
- Chiều nay, lòng tôi cảm thấy buồn buồn.
Từ đồng nghĩa
- Sầu, sầu não (tính từ): buồn thảm, đau buồn sâu sắc (sắc thái trang trọng, cổ điển hơn).
- U sầu, ảm đạm (tính từ): buồn và có vẻ tối tăm, không tươi sáng (thường dùng cho cảnh vật, không khí).
- Chán nản (tính từ): buồn và mất hết hứng thú, niềm tin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không hoàn toàn tương ứng. Dưới đây là các cụm động từ với "buồn") - Buồn cười: cảm thấy muốn cười, thấy điều gì đó khôi hài. - Câu chuyện anh kể nghe thật buồn cười. - Buồn ngủ: cảm thấy muốn ngủ, buồn ngủ. - Uống thuốc xong, tôi bắt đầu thấy buồn ngủ.
Thành ngữ liên quan
- Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ: Khi trong lòng đã buồn thì nhìn đâu cũng thấy buồn, cảnh vật cũng trở nên ảm đạm theo tâm trạng.
- Buồn ngủ gặp chiếu manh: May mắn, đúng lúc có được thứ mình đang cần hoặc muốn (giống như đang buồn ngủ thì gặp được chiếu để nằm).
- 1 t. 1 (hay đg.). Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý. Mẹ buồn vì con hư. Buồn thiu*. Điện chia buồn. 2 Có tác dụng làm cho buồn. Tin buồn*. Cảnh buồn.
- 2 I t. 1 (dùng trước d.). Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó. Buồn chân buồn tay. Buồn miệng hát nghêu ngao. 2 Có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt. Cù buồn không nhịn được cười.
- II đg. (dùng trước đg., kết hợp hạn chế). 1 Cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được. ngủ*. Buồn nôn*. 2 (dùng có kèm ý phủ định). Cảm thấy muốn; thiết. Mệt mỏi, chân tay không buồn nhúc nhích. Chán chẳng buồn làm. Không ai buồn nhắc đến nữa!