bucolic
/bju:'kɔlik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thuộc về đồng quê, thôn dã: Miêu tả cảnh vật, cuộc sống hoặc không khí yên bình, đơn giản và đẹp đẽ của vùng nông thôn.
- Thuộc về mục đồng, chăn nuôi: Liên quan đến người chăn gia súc hoặc công việc chăn nuôi.
Danh từ:
- Bài thơ điền viên: Một bài thơ ngắn miêu tả cảnh vật hoặc cuộc sống nông thôn.
- Người nhà quê: Một người sống ở nông thôn (cách dùng này ít phổ biến hơn).
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The painter captured the bucolic charm of the countryside. (Họa sĩ đã ghi lại được vẻ đẹp đồng quê yên bình của vùng nông thôn.)
- They longed for a simpler, bucolic life away from the city. (Họ khao khát một cuộc sống giản dị, thôn dã xa rời thành phố.)
Danh từ:
- The poet wrote a bucolic about the changing seasons on the farm. (Nhà thơ đã viết một bài thơ điền viên về sự thay đổi mùa trên nông trại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Bucolic setting": khung cảnh đồng quê.
- The hotel is located in a bucolic setting, perfect for a quiet retreat. (Khách sạn nằm trong một khung cảnh đồng quê, hoàn hảo cho một kỳ nghỉ yên tĩnh.)
"Bucolic tranquility": sự yên tĩnh của thôn quê.
- He moved to the village in search of bucolic tranquility. (Anh ấy chuyển đến ngôi làng để tìm kiếm sự yên tĩnh của thôn quê.)
Biến thể và từ gần giống
- Bucolically (trạng từ): một cách đồng quê, mang tính chất thôn dã.
- The valley stretched out bucolically before them. (Thung lũng trải ra trước mắt họ một cách yên bình như tranh vẽ đồng quê.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ:
- Rural: thuộc nông thôn.
- Pastoral: thuộc đồng cỏ, mục đồng; mang vẻ yên bình của thôn quê.
- Rustic: mộc mạc, thôn dã.
- Danh từ (nghĩa bài thơ):
- Pastoral: thơ điền viên, thơ mục đồng.
- Idyll: bài thơ ngắn miêu tả cuộc sống yên bình, hạnh phúc.
Từ trái nghĩa
- Tính từ:
- Urban: thuộc đô thị.
- Metropolitan: thuộc đô thị lớn.
- Industrial: thuộc công nghiệp.
tính từ
- (thuộc) mục đồng
- (thuộc) đồng quê, điền viên
danh từ
- ((thường) số nhiều) thơ điền viên