bugle

/'bju:gl/
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) kèn
  2. (đường sắt) còi hơi
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây húng thông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bugle
Le musicien joue du bugle dans un parc.