build-up

/'bildʌp/
danh từ
  1. sự xây dựng nên
  2. bài bình luận dài dòng
  3. lời nói đàu (của một bài phát biểuđài phát thanh)
  4. sự quảng cáo đề cao (ai, vật )
  5. (vật ) sự tích tụ, sự tích luỹ
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự xây dựng lực lượng, sự tăng cường dần lực lượng trang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

build-up
A radio host delivers a long build-up before the main news story.