bunkum

/'bʌɳkəm/ Cách viết khác : (buncombe) /'bʌɳkəm/
danh từ
  1. lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên; lời nói dóc; chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn
    • to talk bunkum
      tán dóc, nói chuyện vớ vẩn; nói tầm bậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

bunkum
A politician's speech was dismissed as pure bunkum.