bunk

/bʌɳk/
danh từ
  1. giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa)
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho
danh từ
  1. (từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng
    • to do a bunk
      cuốn xéo, biến, chuồn thẳng
nội động từ
  1. (từ lóng) cuốn xéo, biến, chuồn thẳng
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) bunkum

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bunk"

bunk
The children sleep in a bunk bed.