rot

/rɔt/
danh từ
  1. sự mục nát, sự thối rữa
  2. (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot)
    • don't talk rot!
      đừng nói vớ vẩn!
  3. ((thường) the rot) bệnh sán lá gan (ở cừu)
  4. một loạt những thất bại (trong môn crickê, trong chiến tranh...)
    • a rot set in
      bắt đầu một loạt những thất bại
  5. tình trạng phiền toái khó chịu
nội động từ
  1. mục rữa
  2. nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa
  3. chết mòn, kiệt quệ dần
    • to be left to rot in goal
      bị ngồi tù đến chết dần chết mòn
ngoại động từ
  1. làm cho mục nát
  2. (từ lóng) làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...)
  3. nói dối, lừa phỉnh (ai)

Idioms

  • to rot about
    lẩn vẩn lãng phí thì giờ
  • to rot away
    chết dần chết mòn
  • to rot off
    tàn héo, tàn tạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rot"

rot
The apple shows signs of rot in the fruit bowl.