buồn

adj
  1. Sad, melancholy, grieved
    • tin buồn
      sad news
    • người mẹ buồn đứa con
      the mother was sad because a child of hers was bad
    • ngồi buồn, chẳng nói chẳng rằng
      to sit sad and silent
    • Cảnh nào cảnh chẳng đeo sầu Người buồn cảnh vui đâu bao giờ
      No sight is free of sadness. When one is sad, no sight is cheerful
  2. Feeling an itch (for, to)
    • buồn miệng hát ngêu ngao
      his mouth was itching to sing, so he sang a few disconnected phrases
  3. Ticklish
    • tính hay buồn nên bị không nhịn cười được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

buồn
Mẹ buồn vì con hư.