bổi

  1. d. 1 Mớ cành , cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun. Đống bổi. Dùng bổi thay than đốt . 2 (ph.). Vụn rơm, thóc lép. Dùng đất lẫn bổi để trát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bổi
Mẹ nhóm một đống bổi để đun bếp.