1. dt. 1. Người đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình: Cha mẹ không may mất sớm để lại đứa cháu thơ dại cho . 2. Người đàn bà quan hệ chị em hoặc thuộc cùng thế hệ với người sinh ra cha, mẹ mình. 3. Người đàn bà đứng tuổi hoặc theo cách gọi tôn trọng, xã giao: Nguyễn thị X bà chủ tịch Thưa quý ông, quý . 4. Người đàn bà tự xưng mình khi tức giận với giọng trịch thượng, hách dịch: Rồi sẽ biết tay Phải tay thì không xong đâu!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bà
Bà đang đọc sách cho cháu nghe.