bây

  1. 1 đt., đphg Mày: Bây không nói tao cũng biết.
  2. 2 tt., thgtục (Làm việc ) liều, càn: biết sai rồi còn cãi bây giữ thói bài bây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bây
Bây không nên nói chuyện với người lớn như vậy.