1. 1 d. 1 Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v.v.) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước. Thả trôi sông. Chống . thì lim, sào thì sào sậy (tng.). 2 Đám cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước. rau muống. 3 Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng. Kết với nhau. ...Chẳng thèm chơi với những tiểu nhân (cd.). 4 Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng. Biểu diễn một bản nhạc ba .
  2. 2 t. bề ngang rộng quá mức bình thường (thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể). Dáng người hơi . Cằm vuông . Ngang to .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bè"

bè
Một chiếc bè gỗ trôi nhẹ trên dòng sông.