bờ

  1. dt. 1. Chỗ đất giáp với mặt nước: Ai nói dối cùng chồng thì trời giáng hạ cây hồng bờ ao (cd) 2. Con đường đắp lên để giữ nước: Công anh đắp đập be bờ, để cho người khác mang lờ đến đơm (cd) 3. Hàng cây hoặc bức tường quanh một khoảng đất: Bờ rào, Bờ tường 4. Gờ thịt chung quanh một cái mụn: Bờ vết loét.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bờ
Một con chim đậu trên bờ ao.