bẻ

  1. đgt. 1. Gập lại làm cho đứt, gãy: bẻ gãy chiếc thước kẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bẻ"

bẻ
Một cậu bé bẻ chiếc bánh mì làm đôi.