lấm

  1. t. Giây bùn, đất: Ngã xuống bùn lấm áo. Lấm be lấm bét. Lấmnhiều hay khắp mọi chỗ: Ngã xuống vũng trâu đầm, lấm be lấm bét.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lấm
Đứa bé chạy chơi ngoài vườn sau cơn mưa và bị lấm đầy bùn.