bèn

adv
  1. Then
    • thấy không khí nặng nề quá, anh ta bèn nói đùa một câu
      as he noticed that the atmosphere was quite strained, he then cracked a joke

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bèn"

bèn
Thấy trời mưa, cô bé bèn mở chiếc ô màu vàng.