bìa

Học thuật
Thân thiện
bìa

Sách mới có bìa cứng màu xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật liệu bọc ngoài sách, vở: Tờ giấy dày, bìa cứng hoặc vật liệu khác dùng để bao bọc, bảo vệ phần ruột sách vở. dụ: bìa sách, bìa vở.
    • Tấm vật liệu phẳng, dày: Tấm giấy cứng, bìa các-tông khổ lớn dùng để làm hộp, bìa lót, v.v. dụ: hộp bìa cứng.
    • Lớp gỗ ngoài cùng của thân cây: Phần vỏ gỗ hoặc lớp gỗrìa ngoài thân cây sau khi xẻ, thường chất lượng kém hơn lõi. dụ: gỗ bìa.
    • Đơn vị chỉ từng miếng, tấm (đậu phụ): Từ dùng để đếm từng tấm đậu phụ thành phẩm. dụ: một bìa đậu.
    • Phần rìa, mép ngoài cùng của một khu vực: Ranh giới hoặc khu vực tiếp giápphía ngoài cùng của một không gian. dụ: bìa rừng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quyển sách mới bìa rất đẹp bắt mắt.
    • Anh ấy dùng bìa các-tông để làm mô hình.
    • Những thanh gỗ bìa này thường được dùng để đốt hoặc làm đồ chơi đơn giản.
    • Mẹ mua năm bìa đậu về để kho.
    • Khu bìa làng thường yên tĩnh hơn so với trung tâm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ra bìa": (cách nói dân gian) chỉ việc ra đến mép ngoài, ranh giới.
    • Cánh đồng kéo dài ra tận bìa làng bên.
  • "đứng bìa": (trong một số ngữ cảnh) đứngvị trí ngoài rìa, không phải trung tâm.
    • Trong bức ảnh, ấy chỉ đứng bìa.
Biến thể từ liên quan
  • Bìa cứng (danh từ): loại bìa được làm từ vật liệu cứng cáp, dày dặn.
    • Sách giáo khoa thường được đóng bìa cứng để dùng được lâu.
  • Bìa lưng (danh từ): phần gáy của quyển sách, nơi thường in tên sách tác giả.
    • Tên sách được in nổi trên bìa lưng.
  • Bìa rời (danh từ): bìa sách không dán chặt vào ruột sách, có thể tháo rời.
  • Bọc bìa (động từ): hành động dùng giấy hoặc vật liệu khác để bao bọc bên ngoài sách vở.
    • Học sinh thường bọc bìa sách vở bằng nilon trong ngày đầu năm học.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Bọc (danh từ/động từ): chỉ lớp bao bọc bên ngoài nói chung. (Tuy nhiên, "bìa" thường cụ thể hơn).
  • Vỏ (danh từ): lớp bọc ngoài của vật thể. (Nghĩa rộng hơn, dùng cho nhiều thứ như trái cây, hộp).
  • Mép (danh từ): rìa, cạnh ngoài cùng của một vật. (Gần nghĩa với nghĩa "rìa" của "bìa").
  • Rìa (danh từ): phần viền ngoài cùng. (Gần nghĩa với nghĩa địa của "bìa").
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Đầu voi đuôi chuột: (Thành ngữ liên quan đến ý tưởng về sự không đồng đều, phần ngoài/đầu hào nhoáng nhưng kết thúc tệ). (Mặc dù không chứa từ "bìa", thành ngữ này ý tương phản giữa bề ngoài thực chất, liên quan đến khái niệm "bề ngoài" "bìa" sách có thể tượng trưng).
  • Tốt gỗ hơn tốt nước sơn: (Thành ngữ nhấn mạnh chất lượng bên trong quan trọng hơn vẻ bề ngoài). (Thành ngữ này đối lập giữa "gỗ" (bên trong) "sơn" (bề ngoài), liên hệ với ý nghĩa "bìa" như lớp bọc bên ngoài).
bìa

Sách mới có bìa cứng màu xanh.

  1. dt. 1. Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở: Sách đóng bìa cứng bọc bìa cẩn thận. 2. Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, v.v.: mua mấy tấm bìa. 3. Phần ngoài cây gỗ rọc để loại đi: Gỗ bìa thì dùng làm củi đun. 4. Từng tấm đậu phụ: mua mấy bìa đậu. 5. Phía ngoài, mép ngoài: bìa làng bìa rừng.