quai

danh từ giống đực
  1. (sông)
    • Quai flottant
      nổi
    • Quai d'accostage
      cập bến
  2. bến (cảng)
    • Quai de transbordement
      bến chuyển tải, bến tăng bo
    • Quai routier
      bến ôtô
    • Quai de départ
      bến xuất phát, bến khởi hành
    • Quai d'arrivée
      bến đến
    • Quai clôturé
      bến rào
  3. (đường sắt) ke
    • Billet de quai
      ke
    • Quai semi -périphérique
      đường ke bán chu vi
    • Quai découvert
      ke không mái che

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quai
Le bateau est amarré au quai.