bạo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại: "Bạo" dùng để miêu tả tính cách hoặc hành động dám nghĩ, dám làm, không sợ hãi.
- Khoẻ, mạnh (từ cũ hoặc phương ngữ): "Bạo" còn có nghĩa chỉ sức khỏe tốt, cường tráng.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa không rụt rè):
- Người nhát nát người bạo. (Người nhút nhát, người dạn dĩ.)
- Cử chỉ rất bạo. (Hành động rất táo bạo.)
- Anh ấy bạo miệng, dám nói thẳng mọi điều. (Anh ấy mạnh miệng, dám nói thẳng mọi điều.)
Tính từ (nghĩa khoẻ mạnh):
- Ông cụ tuy già nhưng vẫn còn rất bạo. (Ông cụ tuy già nhưng vẫn còn rất khỏe mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Bạo mồm bạo miệng": nói năng mạnh bạo, thẳng thắn, đôi khi đến mức thiếu tế nhị.
- Cô ấy nổi tiếng là bạo mồm bạo miệng, chẳng sợ ai. (Cô ấy nổi tiếng là mạnh miệng, chẳng sợ ai.)
"Bạo ăn bạo nói": ăn nói mạnh bạo, phóng khoáng.
- Tính anh ấy bạo ăn bạo nói, rất được lòng bạn bè. (Tính anh ấy phóng khoáng trong ăn nói, rất được lòng bạn bè.)
Biến thể và từ gần giống
Bạo dạn (tính từ): mạnh dạn, can đảm.
- Cô bé ngày càng trở nên bạo dạn hơn. (Cô bé ngày càng trở nên mạnh dạn hơn.)
Táo bạo (tính từ): có tính mạo hiểm, liều lĩnh nhưng đầy sáng tạo.
- Đó là một kế hoạch táo bạo. (Đó là một kế hoạch mạo hiểm nhưng sáng tạo.)
Từ đồng nghĩa
- Mạnh bạo: mạnh dạn, dám nghĩ dám làm.
- Dạn dĩ: không e ngại, tự tin.
- Táo tợn (thường mang nghĩa tiêu cực hơn): liều lĩnh, gan dạ quá mức.
Từ trái nghĩa
- Nhát: nhút nhát, sợ sệt.
- Rụt rè: thiếu tự tin, e ngại.
- E dè: có phần thận trọng, ngại ngùng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Người nhát nát người bạo: ý nói trong đời có người nhút nhát, có người mạnh bạo.
- Bạo làm hơn bạo nói: (từ điển Việt - Pháp) hành động mạnh bạo quan trọng hơn lời nói mạnh bạo; dám làm quan trọng hơn dám nói.
- 1 (ph.). x. bậu1 (bậu cửa).
- 2 t. Có cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại. Người nhát nát người bạo (tng.). Cử chỉ rất bạo. Bạo miệng.
- 3 t. (cũ, hoặc ph.). Khoẻ, mạnh.