bầm

  1. (từ địa phương) maman
    • Bầm ơi , bầm khỏe không ?
      maman, es-tu bien portante?
  2. rouge foncé
    • Ăn trầu môi đỏ bầm
      chiquer du bétel et avoir les lèvres d'un rouge foncé
  3. meurtri; bleu; ecchymotique
    • Bầm cả mặt
      avoir un visage tout meurtri
    • Vết bầm
      tache ecchymotique; ecchymose; bleu
    • bầm gan tím ruột
      être blême de colère; blêmir de rage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bầm
Bầm tôi đang cấy lúa trên cánh đồng.