bụ

  1. tt. Mập tròn, trông khoẻ mạnh, dồi dào sức sống: Thằng bụ thật chọn những cây bụ trồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bụ"

Proverbs and Idioms

bụ
Đứa bé bụ mặc áo phông đỏ chạy nhảy trên bãi cỏ.