bùa

Học thuật
Thân thiện
bùa

Cô thôn nữ đeo bùa ở cổ yếm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật thể nhỏ (thường bằng giấy, vải, gỗ, kim loại) ghi chữ, vẽ hình hoặc đóng dấu, được cho mang sức mạnh siêu nhiên để bảo vệ, trừ tà hoặc mang lại may mắn: Người ta tin rằng mang theo bùa bên mình có thể xua đuổi ma quỷ, tránh tai nạn hoặc bệnh tật.
    • Vật dùng trong các nghi thức phép thuật, bói toán hoặc yêu thuật: Bùa còn có thể được dùng với mục đích tác động đến người khác hoặc sự việc theo ý muốn, chẳng hạn như bùa yêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • lão đưa cho gái một bùa bảo vệ.
    • Theo truyền thuyết, tấm bùa ấy có thể chống lại lời nguyền.
    • Anh ta tìm thầy phù thủy để xin một bùa cầu tài lộc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bùa chú": chỉ chung các loại bùa câu thần chú đi kèm, thường dùng trong các nghi lễ tâm linh.

    • Thầy pháp lẩm bẩm đọc bùa chú trước bàn thờ.
  • "phép với bùa": chỉ những phép thuật, ma thuật nói chung.

    • Câu chuyện kể về một thế giới đầy phép với bùa.
Biến thể từ liên quan
  • Bùa ngải: cụm từ chỉ chung các loại bùa ngải (một loại cây/củ dùng trong phép thuật), thường hàm ý mê tín dị đoan hoặc yêu thuật.
  • Bùa yêu: loại bùa được cho khả năng khiến người khác phải lòng mình.
  • Bùa hộ mệnh / Bùa hộ thân: loại bùa chuyên để bảo vệ, che chở cho người đeo khỏi nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa
  • Bảo vật: vật quý giá trị (có thể không mang tính chất tâm linh như bùa).
  • Vật hộ mệnh: vật mang theo để bảo vệ bản thân.
  • Bửu bối: (từ cổ, thường dùng trong văn chương) vật quý phép lạ.
Thành ngữ liên quan
  • "Bùa yêu ăn phải, dạ càng ngẩn ngơ": Thành ngữ miêu tả việc bị bùa yêu làm cho mê muội, tâm trí rối bời, không còn tỉnh táo.
  • " bùa thuốc": Thành ngữ ám chỉ việc sử dụng mọi thủ đoạn, kể cả ma thuật, để đạt được mục đích.
bùa

Cô thôn nữ đeo bùa ở cổ yếm.

  1. dt. Mảnh giấy hay vải viết chữ đóng dấu đỏ người mê tín cho rằng phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeongười, dánvách hoặc chôn dưới đất: Cô thôn nữ đeo bùacổ yếm.