bùa

  1. dt. Mảnh giấy hay vải viết chữ đóng dấu đỏ người mê tín cho rằng phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeongười, dánvách hoặc chôn dưới đất: Cô thôn nữ đeo bùacổ yếm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bùa"

bùa
Cô thôn nữ đeo bùa ở cổ yếm.