bựa

Học thuật
Thân thiện
bựa

Một lớp bựa răng màu vàng nhạt bám trên bề mặt răng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp cặn bẩn, chất kết dính: Chỉ lớp chất bẩn còn sót lại, đóng thành mảng bám cứng trên bề mặt của một vật nào đó, thường do quá trình tích tụ lâu ngày.
    • (Y học) Mảng bám sinh học: Trong y học, thường dùng để chỉ các mảng bám cứng hình thành trên răng (cao răng) hoặc các chất tiết đọng lạimột số bộ phận cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đi lấy bựa răng định kỳ sáu tháng một lần. (Lớp cao răng cứng bám trên bề mặt răng cần được vệ sinh chuyên nghiệp.)
    • Vệ sinh không sạch sẽ có thể dẫn đến sự hình thành bựa. (Chất cặn bẩn tích tụ thành mảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bựa răng": thuật ngữ y khoa phổ biến chỉ cao răng, mảng bám cứng hóa trên răng.

    • Bác sĩ nha khoa khuyên nên cạo bựa răng để phòng ngừa viêm nướu.
  • "bựa lưỡi": lớp phủ màu trắng hoặc vàng trên bề mặt lưỡi, có thể dấu hiệu của vấn đề tiêu hóa hoặc vệ sinh.

    • Lưỡi bựa dày có thể khiến hơi thở mùi.
Biến thể từ gần giống
  • Cặn (n): phần chất rắn lắng đọng, sót lại sau một quá trình (như cặn cà phê, cặn nước). Nhấn mạnh phần lắng xuống hơn bám dính.
  • Mảng bám (n): cụm từ chung chỉ chất bẩn dính thành mảng trên bề mặt. Nghĩa rộng hơn bựa.
  • Cao răng (n): từ đồng nghĩa chuyên môn của bựa răng.
Từ đồng nghĩa
  • Cáu: chất bẩn đóng thành lớp dày (thường dùng cho đồ vật như ấm, nồi).
  • Cặn vôi: chỉ cặn cứng do nước nhiều khoáng chất tạo thành.
Lưu ý sử dụng
  • Từ bựa mang sắc thái khá thô, thường dùng trong ngôn ngữ đời sống hoặc y học mô tả. Trong văn viết trang trọng, nên dùng các từ thay thế như cao răng, mảng bám.
  • Từ này chủ yếu được dùng như một danh từ. Cách dùng như tính từ ( dụ: "phim bựa") tiếng lóng hiện đại, hoàn toàn tách biệt không liên quan đến nghĩa gốc được giải thíchđây.
bựa

Một lớp bựa răng màu vàng nhạt bám trên bề mặt răng.

  1. dt. Vật còn sót lại của cái , trở thành lớp chất bẩn, kết dính vào nơi nào : bựa răng.